ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quý hoá trong tiếng Anh

Quý hoá

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quý hoá(Tính từ)

01

Đáng quý, đáng coi trọng [thường nói về mặt tinh thần]

Precious; valuable (used chiefly for qualities, feelings, or intangible things — e.g., a precious memory, a valuable friendship)

珍贵的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quý hoá/

quý hoá: English (formal) precious, valuable; (informal) cherished. Tính từ. Tính từ diễn tả vật hoặc người có giá trị lớn, hiếm hoi hoặc được trân trọng. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả giá trị kinh tế, lịch sử hoặc phẩm chất trang trọng; dùng (informal) khi nói thân mật về vật kỷ niệm, mối quan hệ hoặc cảm xúc trân trọng trong giao tiếp hằng ngày.

quý hoá: English (formal) precious, valuable; (informal) cherished. Tính từ. Tính từ diễn tả vật hoặc người có giá trị lớn, hiếm hoi hoặc được trân trọng. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả giá trị kinh tế, lịch sử hoặc phẩm chất trang trọng; dùng (informal) khi nói thân mật về vật kỷ niệm, mối quan hệ hoặc cảm xúc trân trọng trong giao tiếp hằng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.