ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quý quán trong tiếng Anh

Quý quán

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quý quán(Danh từ)

01

Quê hương của người đang nói với mình

One’s hometown; the place where the speaker comes from

家乡

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quý quán/

quý quán — (formal: esteemed restaurant/shop) (informal: your place) — danh xưng kính ngữ dùng để gọi một cơ sở thương mại của người khác. Là cụm từ lịch sự để nhấn mạnh tôn trọng khi hỏi thông tin hoặc gửi thư, thường dùng trong giao tiếp viết, điện thoại hoặc email. Dùng (formal) trong tình huống trang trọng, thương mại hoặc khi nói với người trên; dùng (informal) khi giao tiếp thân mật có thể thay bằng tên quán.

quý quán — (formal: esteemed restaurant/shop) (informal: your place) — danh xưng kính ngữ dùng để gọi một cơ sở thương mại của người khác. Là cụm từ lịch sự để nhấn mạnh tôn trọng khi hỏi thông tin hoặc gửi thư, thường dùng trong giao tiếp viết, điện thoại hoặc email. Dùng (formal) trong tình huống trang trọng, thương mại hoặc khi nói với người trên; dùng (informal) khi giao tiếp thân mật có thể thay bằng tên quán.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.