Quyền bầu chọn

Quyền bầu chọn(Danh từ)
Quyền của người dân hoặc thành viên một tổ chức được tham gia chọn lựa đại biểu hoặc người giữ chức vụ thông qua hình thức bỏ phiếu.
The right of people or members of an organization to participate in choosing representatives or officeholders by voting.
人民投票的权利
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
quyền bầu chọn (voting rights) *(formal)*. Danh từ. Danh từ chỉ quyền hợp pháp của cá nhân hoặc nhóm được tham gia bỏ phiếu trong bầu cử hoặc quyết định tập thể. Dùng trong ngữ cảnh chính trị, pháp lý và xã hội khi nói về quyền công dân, luật bầu cử hoặc điều kiện tham gia; dùng dạng chính thức trong văn bản pháp lý, báo chí và thảo luận trang trọng, ít khi cần dạng không chính thức.
quyền bầu chọn (voting rights) *(formal)*. Danh từ. Danh từ chỉ quyền hợp pháp của cá nhân hoặc nhóm được tham gia bỏ phiếu trong bầu cử hoặc quyết định tập thể. Dùng trong ngữ cảnh chính trị, pháp lý và xã hội khi nói về quyền công dân, luật bầu cử hoặc điều kiện tham gia; dùng dạng chính thức trong văn bản pháp lý, báo chí và thảo luận trang trọng, ít khi cần dạng không chính thức.
