ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quyền bầu chọn trong tiếng Anh

Quyền bầu chọn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quyền bầu chọn(Danh từ)

01

Quyền của người dân hoặc thành viên một tổ chức được tham gia chọn lựa đại biểu hoặc người giữ chức vụ thông qua hình thức bỏ phiếu.

The right of people or members of an organization to participate in choosing representatives or officeholders by voting.

人民投票的权利

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quyền bầu chọn/

quyền bầu chọn (voting rights) *(formal)*. Danh từ. Danh từ chỉ quyền hợp pháp của cá nhân hoặc nhóm được tham gia bỏ phiếu trong bầu cử hoặc quyết định tập thể. Dùng trong ngữ cảnh chính trị, pháp lý và xã hội khi nói về quyền công dân, luật bầu cử hoặc điều kiện tham gia; dùng dạng chính thức trong văn bản pháp lý, báo chí và thảo luận trang trọng, ít khi cần dạng không chính thức.

quyền bầu chọn (voting rights) *(formal)*. Danh từ. Danh từ chỉ quyền hợp pháp của cá nhân hoặc nhóm được tham gia bỏ phiếu trong bầu cử hoặc quyết định tập thể. Dùng trong ngữ cảnh chính trị, pháp lý và xã hội khi nói về quyền công dân, luật bầu cử hoặc điều kiện tham gia; dùng dạng chính thức trong văn bản pháp lý, báo chí và thảo luận trang trọng, ít khi cần dạng không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.