ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quyền lựa chọn trong tiếng Anh

Quyền lựa chọn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quyền lựa chọn(Danh từ)

01

Quyền được phép lựa chọn, quyền được tự do chọn lựa theo ý muốn của mình.

The right to choose; the freedom to make your own choices or select what you prefer.

选择权

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quyền lựa chọn/

quyền lựa chọn — English: (formal) right to choose, (informal) choice/right to pick. Danh từ: quyền lựa chọn chỉ quyền, tự do quyết định giữa các phương án. Định nghĩa ngắn: quyền được chọn một trong nhiều khả năng theo ý muốn hoặc lợi ích. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản pháp lý, chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, thân mật hoặc truyền đạt ý quyền được chọn lựa.

quyền lựa chọn — English: (formal) right to choose, (informal) choice/right to pick. Danh từ: quyền lựa chọn chỉ quyền, tự do quyết định giữa các phương án. Định nghĩa ngắn: quyền được chọn một trong nhiều khả năng theo ý muốn hoặc lợi ích. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản pháp lý, chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, thân mật hoặc truyền đạt ý quyền được chọn lựa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.