ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Quyến rũ trong tiếng Anh

Quyến rũ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quyến rũ(Động từ)

01

Làm cho người ta mê mẩn mà theo

To attract or charm someone so much that they become fascinated and follow or are drawn to you

吸引

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quyến rũ/

quyến rũ — (formal) charming, attractive; (informal) sexy. Tính từ: tính từ diễn tả sức hút, vẻ đẹp hoặc sự lôi cuốn của người, vật hoặc hành động. Nghĩa phổ biến nhất: tạo cảm giác hấp dẫn, khiến người khác chú ý hoặc say mê. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, mô tả trang trọng; dùng (informal) khi nói thân mật, nhấn yếu tố gợi cảm hoặc quyến rũ tình dục.

quyến rũ — (formal) charming, attractive; (informal) sexy. Tính từ: tính từ diễn tả sức hút, vẻ đẹp hoặc sự lôi cuốn của người, vật hoặc hành động. Nghĩa phổ biến nhất: tạo cảm giác hấp dẫn, khiến người khác chú ý hoặc say mê. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, mô tả trang trọng; dùng (informal) khi nói thân mật, nhấn yếu tố gợi cảm hoặc quyến rũ tình dục.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.