ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Radio trong tiếng Anh

Radio

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radio(Danh từ)

01

Phương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sự bức xạ sóng điện từ

A method of sending signals over long distances using electromagnetic waves; the system or technology for wireless communication by radio waves

通过电磁波发送信号的技术

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Máy thu sóng vô tuyến truyền thanh

A device that receives and plays broadcast radio signals (for listening to music, news, or other programs)

收音机

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/radio/

radio: (formal) radio; (informal) đài. Danh từ: thiết bị hoặc phương tiện truyền tải âm thanh qua sóng vô tuyến. Định nghĩa ngắn: máy hoặc dịch vụ phát nhạc, tin tức, chương trình nói chuyện qua sóng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói chung về công nghệ, ngành truyền thông; dùng (informal) khi nói hàng ngày về chiếc đài hoặc “bật đài” trong giao tiếp thân mật.

radio: (formal) radio; (informal) đài. Danh từ: thiết bị hoặc phương tiện truyền tải âm thanh qua sóng vô tuyến. Định nghĩa ngắn: máy hoặc dịch vụ phát nhạc, tin tức, chương trình nói chuyện qua sóng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói chung về công nghệ, ngành truyền thông; dùng (informal) khi nói hàng ngày về chiếc đài hoặc “bật đài” trong giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.