Rằng

Rằng(Liên từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung thuyết minh điều vừa nói đến
A conjunction used to introduce a statement or explanation about what was just mentioned; equivalent to “that” when reporting information (e.g., “He said that...”).
说的内容
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
rằng: (formal) that; (informal) that/’that’s to say’ — liên từ. Rằng nối hai mệnh đề để báo nội dung lời nói, suy nghĩ hoặc điều được cho là đúng. Dùng trong văn viết, phát biểu trang trọng hoặc báo cáo để dẫn câu trần thuật (formal); trong giao tiếp thân mật có thể lược hoặc thay bằng “là”/“rằng” giản lược (informal) khi muốn nhẹ câu hoặc nhấn ý."}
rằng: (formal) that; (informal) that/’that’s to say’ — liên từ. Rằng nối hai mệnh đề để báo nội dung lời nói, suy nghĩ hoặc điều được cho là đúng. Dùng trong văn viết, phát biểu trang trọng hoặc báo cáo để dẫn câu trần thuật (formal); trong giao tiếp thân mật có thể lược hoặc thay bằng “là”/“rằng” giản lược (informal) khi muốn nhẹ câu hoặc nhấn ý."}
