ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Răng cải mả trong tiếng Anh

Răng cải mả

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Răng cải mả(Danh từ)

01

Răng loang lổ nửa đen nửa trắng, rất xấu

Teeth that are mottled or patchy—partly black and partly white; very unattractive, unevenly discolored teeth

斑点牙齿

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/răng cải mả/

(formal) molar? (informal) răng cải mả là thành ngữ chỉ hành động làm cho tình hình tệ đi hoặc gây rắc rối lớn cho người đã khuất/ghê gớm; danh từ thành ngữ. Nghĩa phổ biến: chỉ việc làm chuyện không tốt, xúc phạm đến người đã mất hoặc gây hậu quả xấu cho tập thể. Dùng trong giao tiếp bình dân để chỉ trách móc, tránh dùng trong văn viết trang trọng.

(formal) molar? (informal) răng cải mả là thành ngữ chỉ hành động làm cho tình hình tệ đi hoặc gây rắc rối lớn cho người đã khuất/ghê gớm; danh từ thành ngữ. Nghĩa phổ biến: chỉ việc làm chuyện không tốt, xúc phạm đến người đã mất hoặc gây hậu quả xấu cho tập thể. Dùng trong giao tiếp bình dân để chỉ trách móc, tránh dùng trong văn viết trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.