ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Rạp chiếu phim trong tiếng Anh

Rạp chiếu phim

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rạp chiếu phim(Danh từ)

01

Nơi có trang bị máy móc để chiếu phim cho khán giả xem.

A place equipped with machines and screens where movies are shown to an audience (a movie theater/cinema).

电影院

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/rạp chiếu phim/

(formal) cinema; (informal) movie theater. Danh từ. Rạp chiếu phim là nơi công cộng trình chiếu phim thương mại trên màn hình lớn để khán giả mua vé vào xem. Dùng từ formal “cinema” trong văn viết, quảng cáo, hoặc khi nói trang trọng; dùng “movie theater” trong giao tiếp thân mật, đời thường hoặc khi chỉ địa điểm xem phim ở Mỹ. Phù hợp cho cả ngữ cảnh nói và viết.

(formal) cinema; (informal) movie theater. Danh từ. Rạp chiếu phim là nơi công cộng trình chiếu phim thương mại trên màn hình lớn để khán giả mua vé vào xem. Dùng từ formal “cinema” trong văn viết, quảng cáo, hoặc khi nói trang trọng; dùng “movie theater” trong giao tiếp thân mật, đời thường hoặc khi chỉ địa điểm xem phim ở Mỹ. Phù hợp cho cả ngữ cảnh nói và viết.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.