ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Rê trong tiếng Anh

Rê

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rê(Danh từ)

01

Bánh [thuốc lào, thuốc lá sợi]

A roll or plug of loose tobacco (used for smoking), similar to a small hand-rolled wad of tobacco

烟草卷

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Xem re [nốt re]

The musical note D (the note “re” in solfège)

音乐音符中的“再”

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rê(Động từ)

01

Kéo lê hoặc trượt dài trên mặt nền

To drag or slide along a surface

拖曳或滑动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Di chuyển đều đều, liên tục trên bề mặt hay theo phương nằm ngang

To move smoothly and continuously along a surface or in a horizontal direction (e.g., to glide, slide, or skim)

滑动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm sạch thóc bằng cách đổ cho thóc rơi chậm và đều từ trên cao xuống trước gió, cho những hạt lép, trấu, bụi bay đi

To winnow — to clean grain (like rice or wheat) by pouring it from a height so that the wind blows away chaff, dust, and light or empty grains

用风筛选谷物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/rê/

rê: (formal) to dribble, to fake; (informal) to juke. Động từ chỉ hành động điều khiển bóng hoặc đánh lừa đối phương trong thể thao, nhất là bóng đá và bóng rổ. Định nghĩa ngắn: di chuyển bóng bằng động tác khéo léo để vượt qua hoặc đánh lừa người khác. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết hoặc mô tả kỹ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật và bình luận trận đấu.

rê: (formal) to dribble, to fake; (informal) to juke. Động từ chỉ hành động điều khiển bóng hoặc đánh lừa đối phương trong thể thao, nhất là bóng đá và bóng rổ. Định nghĩa ngắn: di chuyển bóng bằng động tác khéo léo để vượt qua hoặc đánh lừa người khác. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết hoặc mô tả kỹ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật và bình luận trận đấu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.