Rẽ đôi

Rẽ đôi(Động từ)
Chia ra làm hai phần, đi theo hai hướng khác nhau.
To split into two parts; to go or move in two different directions (to divide into two branches or paths)
分成两部分
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
rẽ đôi – (English: split, divide) (informal: split in two) ; động từ chỉ hành động chia thành hai phần hoặc tách làm hai đoạn. Nghĩa phổ biến là chia vật, đường, hoặc ý tưởng thành hai phần: một phần đi theo hướng khác. Dùng cách nói trang trọng khi mô tả kỹ thuật, pháp lý hoặc văn viết; dùng cách thông dụng, thân thiện khi nói chuyện hàng ngày hoặc miêu tả hành động đơn giản.
rẽ đôi – (English: split, divide) (informal: split in two) ; động từ chỉ hành động chia thành hai phần hoặc tách làm hai đoạn. Nghĩa phổ biến là chia vật, đường, hoặc ý tưởng thành hai phần: một phần đi theo hướng khác. Dùng cách nói trang trọng khi mô tả kỹ thuật, pháp lý hoặc văn viết; dùng cách thông dụng, thân thiện khi nói chuyện hàng ngày hoặc miêu tả hành động đơn giản.
