ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Rèn luyện trong tiếng Anh

Rèn luyện

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rèn luyện(Động từ)

01

Luyện tập một cách thường xuyên để đạt tới những phẩm chất hay trình độ ở một mức nào đó

To practice or train regularly in order to develop certain qualities or reach a particular level of skill or ability

定期训练以提高能力

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/rèn luyện/

rèn luyện — (formal) train, practice; (informal) work out. Động từ: rèn luyện chỉ hành động mài giũa kỹ năng, thân thể hoặc phẩm chất qua luyện tập đều đặn. Nghĩa phổ biến là luyện tập để cải thiện thể lực, kỹ năng hoặc tính cách. Dùng dạng trang trọng khi mô tả quá trình phát triển nghề nghiệp, đạo đức hoặc kỹ năng; dùng dạng thông tục khi nói về tập gym, luyện tập hàng ngày hoặc thói quen cá nhân.

rèn luyện — (formal) train, practice; (informal) work out. Động từ: rèn luyện chỉ hành động mài giũa kỹ năng, thân thể hoặc phẩm chất qua luyện tập đều đặn. Nghĩa phổ biến là luyện tập để cải thiện thể lực, kỹ năng hoặc tính cách. Dùng dạng trang trọng khi mô tả quá trình phát triển nghề nghiệp, đạo đức hoặc kỹ năng; dùng dạng thông tục khi nói về tập gym, luyện tập hàng ngày hoặc thói quen cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.