ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Robot trong tiếng Anh

Robot

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Robot(Danh từ)

01

Máy thường có hình dạng giống người, có thể làm thay cho con người một số việc, thực hiện một số thao tác kĩ thuật phức tạp

A machine, often shaped like a human, that can do some tasks instead of people and perform certain complex technical operations.

可以代替人类执行任务的机器

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/robot/

robot (English: robot) — (formal) robot, (informal) rô-bốt; danh từ. Robot là thiết bị cơ khí hoặc máy tự động thực hiện các nhiệm vụ theo lập trình, thường thay người trong công việc lặp đi lặp lại hoặc nguy hiểm. Dùng dạng formal khi viết kỹ thuật, báo chí hoặc nói về công nghệ; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nhắc đồ chơi, vật nuôi điện tử một cách thân mật.

robot (English: robot) — (formal) robot, (informal) rô-bốt; danh từ. Robot là thiết bị cơ khí hoặc máy tự động thực hiện các nhiệm vụ theo lập trình, thường thay người trong công việc lặp đi lặp lại hoặc nguy hiểm. Dùng dạng formal khi viết kỹ thuật, báo chí hoặc nói về công nghệ; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nhắc đồ chơi, vật nuôi điện tử một cách thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.