ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Rocket trong tiếng Anh

Rocket

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rocket(Danh từ)

01

Tên lửa cỡ nhỏ

A small missile or projectile designed to be launched into the air or space (a small rocket)

小火箭

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/rocket/

rocket: (formal) rocket; (informal) missile. Danh từ: chỉ tên một loại khí cụ bay phản lực dùng để đưa hàng hóa, vũ khí hoặc người vào không gian hoặc bắn đi từ mặt đất. Định nghĩa ngắn: phương tiện đẩy bằng động cơ phóng tạo lực phản lực mạnh. Hướng dẫn sử dụng: dùng “rocket” trong ngữ cảnh khoa học/kỹ thuật hoặc hàng không vũ trụ; “missile” phổ biến hơn khi nói về vũ khí.

rocket: (formal) rocket; (informal) missile. Danh từ: chỉ tên một loại khí cụ bay phản lực dùng để đưa hàng hóa, vũ khí hoặc người vào không gian hoặc bắn đi từ mặt đất. Định nghĩa ngắn: phương tiện đẩy bằng động cơ phóng tạo lực phản lực mạnh. Hướng dẫn sử dụng: dùng “rocket” trong ngữ cảnh khoa học/kỹ thuật hoặc hàng không vũ trụ; “missile” phổ biến hơn khi nói về vũ khí.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.