Rồi

Rồi(Trạng từ)
Từ biểu thị điều vừa nói đến là đã được thực hiện, là thuộc về thời gian đã qua
An adverb indicating that something mentioned has already happened or belongs to the past; means “already” or “finished/now done.”
已经
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều vừa nói đến sẽ được thực hiện xong, sẽ kết thúc ngay trước mắt
An adverb indicating that something just mentioned has already happened or is now finished (equivalent to “already” or “done” in English)
已经
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu có nhiều khả năng sẽ xảy ra trong một tương lai gần
An adverb used to indicate that something is likely to happen very soon; similar to “about to” or “going to” in near-future contexts
即将
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vừa rồi [nói tắt]
Already / just (shortened form meaning “just now” or “already happened” in casual speech)
已经
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Rồi(Liên từ)
Từ biểu thị quan hệ nối tiếp về thời gian, điều sắp nêu xảy ra liền ngay sau điều vừa nói đến
A conjunction indicating that one action or event happens immediately after another; equivalent to “and then” or “after that” in English
然后
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị một loại quan hệ kéo theo, điều vừa nói đến có thể sẽ dẫn tới điều sắp nêu ra
A conjunction indicating that what was just said leads to or results in what follows (similar to “so,” “therefore,” or “and then” in English)
所以
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Rồi(Trợ từ)
Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều coi như đã có thể khẳng định dứt khoát
An auxiliary word used to emphasize that something is already certain or definitely completed (equivalent to "already" or "now" in English)
已经
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
rồi — English: (formal) already; (informal) done/okay. Từ loại: phó từ. Định nghĩa ngắn: chỉ hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành trong quá khứ hoặc sự chấp nhận/đồng ý. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) để diễn đạt tính hoàn tất trong văn viết trang trọng, dùng (informal) như tiếng nói hàng ngày, giao tiếp thân mật hoặc để trả lời nhanh, tắt nhát.
rồi — English: (formal) already; (informal) done/okay. Từ loại: phó từ. Định nghĩa ngắn: chỉ hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành trong quá khứ hoặc sự chấp nhận/đồng ý. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) để diễn đạt tính hoàn tất trong văn viết trang trọng, dùng (informal) như tiếng nói hàng ngày, giao tiếp thân mật hoặc để trả lời nhanh, tắt nhát.
