ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Rồi trong tiếng Anh

Rồi

Trạng từLiên từTrợ từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rồi(Trạng từ)

01

Từ biểu thị điều vừa nói đến là đã được thực hiện, là thuộc về thời gian đã qua

An adverb indicating that something mentioned has already happened or belongs to the past; means “already” or “finished/now done.”

已经

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ biểu thị điều vừa nói đến sẽ được thực hiện xong, sẽ kết thúc ngay trước mắt

An adverb indicating that something just mentioned has already happened or is now finished (equivalent to “already” or “done” in English)

已经

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ biểu thị điều sắp nêu có nhiều khả năng sẽ xảy ra trong một tương lai gần

An adverb used to indicate that something is likely to happen very soon; similar to “about to” or “going to” in near-future contexts

即将

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Vừa rồi [nói tắt]

Already / just (shortened form meaning “just now” or “already happened” in casual speech)

已经

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rồi(Liên từ)

01

Từ biểu thị quan hệ nối tiếp về thời gian, điều sắp nêu xảy ra liền ngay sau điều vừa nói đến

A conjunction indicating that one action or event happens immediately after another; equivalent to “and then” or “after that” in English

然后

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ biểu thị một loại quan hệ kéo theo, điều vừa nói đến có thể sẽ dẫn tới điều sắp nêu ra

A conjunction indicating that what was just said leads to or results in what follows (similar to “so,” “therefore,” or “and then” in English)

所以

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rồi(Trợ từ)

01

Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều coi như đã có thể khẳng định dứt khoát

An auxiliary word used to emphasize that something is already certain or definitely completed (equivalent to "already" or "now" in English)

已经

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/rồi/

rồi — English: (formal) already; (informal) done/okay. Từ loại: phó từ. Định nghĩa ngắn: chỉ hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành trong quá khứ hoặc sự chấp nhận/đồng ý. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) để diễn đạt tính hoàn tất trong văn viết trang trọng, dùng (informal) như tiếng nói hàng ngày, giao tiếp thân mật hoặc để trả lời nhanh, tắt nhát.

rồi — English: (formal) already; (informal) done/okay. Từ loại: phó từ. Định nghĩa ngắn: chỉ hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành trong quá khứ hoặc sự chấp nhận/đồng ý. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) để diễn đạt tính hoàn tất trong văn viết trang trọng, dùng (informal) như tiếng nói hàng ngày, giao tiếp thân mật hoặc để trả lời nhanh, tắt nhát.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.