Roi cặc bò

Roi cặc bò(Danh từ)
Roi tết bằng những sợi gân bò, đánh rất đau
A whip made from braided beef tendons used for caning; a very painful type of cattle-tendon whip
用牛筋编制的鞭子,打人很疼
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) cattle prod; (informal) cattle prod/stock prodder. Danh từ: công cụ dài giống roi dùng để chọc, điều khiển gia súc. Nghĩa thông thường là cây gậy hoặc dụng cụ điện dùng để thúc, dẫn hướng bò và gia súc. Dùng từ formal khi viết kỹ thuật, an toàn lao động hoặc mua bán thiết bị; dùng informal khi nói chuyện đời thường, trang trọng thấp hoặc trong ngữ cảnh nông trại thân mật.
(formal) cattle prod; (informal) cattle prod/stock prodder. Danh từ: công cụ dài giống roi dùng để chọc, điều khiển gia súc. Nghĩa thông thường là cây gậy hoặc dụng cụ điện dùng để thúc, dẫn hướng bò và gia súc. Dùng từ formal khi viết kỹ thuật, an toàn lao động hoặc mua bán thiết bị; dùng informal khi nói chuyện đời thường, trang trọng thấp hoặc trong ngữ cảnh nông trại thân mật.
