ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Roi cặc bò trong tiếng Anh

Roi cặc bò

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roi cặc bò(Danh từ)

01

Roi tết bằng những sợi gân bò, đánh rất đau

A whip made from braided beef tendons used for caning; a very painful type of cattle-tendon whip

用牛筋编制的鞭子,打人很疼

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/roi cặc bò/

(formal) cattle prod; (informal) cattle prod/stock prodder. Danh từ: công cụ dài giống roi dùng để chọc, điều khiển gia súc. Nghĩa thông thường là cây gậy hoặc dụng cụ điện dùng để thúc, dẫn hướng bò và gia súc. Dùng từ formal khi viết kỹ thuật, an toàn lao động hoặc mua bán thiết bị; dùng informal khi nói chuyện đời thường, trang trọng thấp hoặc trong ngữ cảnh nông trại thân mật.

(formal) cattle prod; (informal) cattle prod/stock prodder. Danh từ: công cụ dài giống roi dùng để chọc, điều khiển gia súc. Nghĩa thông thường là cây gậy hoặc dụng cụ điện dùng để thúc, dẫn hướng bò và gia súc. Dùng từ formal khi viết kỹ thuật, an toàn lao động hoặc mua bán thiết bị; dùng informal khi nói chuyện đời thường, trang trọng thấp hoặc trong ngữ cảnh nông trại thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.