ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Rỗng tuếch rỗng toác trong tiếng Anh

Rỗng tuếch rỗng toác

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rỗng tuếch rỗng toác(Tính từ)

01

Trống rỗng hoàn toàn, như không có một chút gì bên trong

Completely empty; totally hollow or void, as if there’s nothing inside at all

完全空的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/rỗng tuếch rỗng toác/

rỗng tuếch / rỗng toác: (formal) empty, hollow; (informal) completely empty, hollowed-out. Tính từ chỉ trạng thái không có nội dung, giá trị hoặc nội dung rất nghèo nàn; mô tả vật, nội dung hoặc lời nói thiếu substance. Dùng (formal) khi mô tả khách quan, trang trọng; dùng (informal) để chê bai mạnh, đời thường, nhấn mạnh sự trống rỗng hoặc vô bổ.

rỗng tuếch / rỗng toác: (formal) empty, hollow; (informal) completely empty, hollowed-out. Tính từ chỉ trạng thái không có nội dung, giá trị hoặc nội dung rất nghèo nàn; mô tả vật, nội dung hoặc lời nói thiếu substance. Dùng (formal) khi mô tả khách quan, trang trọng; dùng (informal) để chê bai mạnh, đời thường, nhấn mạnh sự trống rỗng hoặc vô bổ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.