ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Rốt cuộc trong tiếng Anh

Rốt cuộc

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rốt cuộc(Trạng từ)

01

Từ biểu thị ý kết quả cuối cùng rồi cũng dẫn đến của sự việc

Finally; in the end — used to indicate the ultimate result or outcome of a situation

最后; 结果

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/rốt cuộc/

rốt cuộc (English: finally, after all) (informal: in the end) — trạng từ. Rốt cuộc dùng để nhấn mạnh kết quả hoặc kết luận sau quá trình suy nghĩ, tranh luận hoặc chờ đợi; tương đương “cuối cùng” nhưng mang sắc thái khuyên kết hoặc thất vọng. Dùng hình thức trang trọng khi tường thuật, viết báo hoặc thuyết trình, còn dùng dạng thân mật trong hội thoại hàng ngày để bày tỏ cảm xúc hoặc kết luận nhanh.

rốt cuộc (English: finally, after all) (informal: in the end) — trạng từ. Rốt cuộc dùng để nhấn mạnh kết quả hoặc kết luận sau quá trình suy nghĩ, tranh luận hoặc chờ đợi; tương đương “cuối cùng” nhưng mang sắc thái khuyên kết hoặc thất vọng. Dùng hình thức trang trọng khi tường thuật, viết báo hoặc thuyết trình, còn dùng dạng thân mật trong hội thoại hàng ngày để bày tỏ cảm xúc hoặc kết luận nhanh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.