Rửa ảnh

Rửa ảnh(Động từ)
Dùng một dung dịch hoá học làm cho ảnh đã chụp hiện rõ lên giấy ảnh
To develop a photograph (using chemicals) — to treat a photo with chemical solutions so the image appears on photographic paper
冲洗照片
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
rửa ảnh — photo printing (formal) và print ảnh (informal): động từ/ cụm động từ chỉ hành động in ảnh từ file kỹ thuật số hoặc rửa ảnh từ phim âm bản để có bản in giấy. Được dùng khi nói về quá trình chuyển ảnh vào giấy hoặc quét và in; dùng (formal) trong văn viết, dịch vụ hoặc giao tiếp lịch sự, còn (informal) phù hợp với cuộc nói chuyện hàng ngày, nhắn tin hoặc yêu cầu nhanh tại tiệm.
rửa ảnh — photo printing (formal) và print ảnh (informal): động từ/ cụm động từ chỉ hành động in ảnh từ file kỹ thuật số hoặc rửa ảnh từ phim âm bản để có bản in giấy. Được dùng khi nói về quá trình chuyển ảnh vào giấy hoặc quét và in; dùng (formal) trong văn viết, dịch vụ hoặc giao tiếp lịch sự, còn (informal) phù hợp với cuộc nói chuyện hàng ngày, nhắn tin hoặc yêu cầu nhanh tại tiệm.
