ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Rửa ảnh trong tiếng Anh

Rửa ảnh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rửa ảnh(Động từ)

01

Dùng một dung dịch hoá học làm cho ảnh đã chụp hiện rõ lên giấy ảnh

To develop a photograph (using chemicals) — to treat a photo with chemical solutions so the image appears on photographic paper

冲洗照片

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/rửa ảnh/

rửa ảnh — photo printing (formal) và print ảnh (informal): động từ/ cụm động từ chỉ hành động in ảnh từ file kỹ thuật số hoặc rửa ảnh từ phim âm bản để có bản in giấy. Được dùng khi nói về quá trình chuyển ảnh vào giấy hoặc quét và in; dùng (formal) trong văn viết, dịch vụ hoặc giao tiếp lịch sự, còn (informal) phù hợp với cuộc nói chuyện hàng ngày, nhắn tin hoặc yêu cầu nhanh tại tiệm.

rửa ảnh — photo printing (formal) và print ảnh (informal): động từ/ cụm động từ chỉ hành động in ảnh từ file kỹ thuật số hoặc rửa ảnh từ phim âm bản để có bản in giấy. Được dùng khi nói về quá trình chuyển ảnh vào giấy hoặc quét và in; dùng (formal) trong văn viết, dịch vụ hoặc giao tiếp lịch sự, còn (informal) phù hợp với cuộc nói chuyện hàng ngày, nhắn tin hoặc yêu cầu nhanh tại tiệm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.