Rủi ro

Rủi ro(Tính từ)
Rủi [nói khái quát]
Risky; involving risk or chance of loss or harm
风险
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
rủi ro: (formal) risk; (informal) danger. Danh từ. Danh từ chỉ khả năng xảy ra sự cố, tổn thất hoặc hậu quả tiêu cực trong một hoạt động, quyết định hoặc dự án. Sử dụng dạng formal khi viết báo cáo, hợp đồng, phân tích tài chính; dùng informal khi trao đổi hàng ngày, nói chuyện phiếm hoặc cảnh báo nhanh giữa bạn bè và đồng nghiệp.
rủi ro: (formal) risk; (informal) danger. Danh từ. Danh từ chỉ khả năng xảy ra sự cố, tổn thất hoặc hậu quả tiêu cực trong một hoạt động, quyết định hoặc dự án. Sử dụng dạng formal khi viết báo cáo, hợp đồng, phân tích tài chính; dùng informal khi trao đổi hàng ngày, nói chuyện phiếm hoặc cảnh báo nhanh giữa bạn bè và đồng nghiệp.
