ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Rún rẩy trong tiếng Anh

Rún rẩy

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rún rẩy(Động từ)

01

Xem nhún nhảy

To tremble or shake (lightly), like shivering or quivering — often from cold, fear, or strong emotion

颤抖

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/rún rẩy/

rún rẩy — (tremble, shiver) (informal). Tính từ/động từ chỉ trạng thái run nhỏ, liên tục do lạnh, sợ hãi hoặc xúc động. Nghĩa phổ biến: cơ thể rung nhẹ, run rẩy khó kiểm soát. Dùng trong ngữ cảnh thân mật, miêu tả cảm xúc hoặc phản ứng vật lý; nếu cần trang trọng hơn, dùng “run” hoặc “rung lên” trong văn viết chính thức.

rún rẩy — (tremble, shiver) (informal). Tính từ/động từ chỉ trạng thái run nhỏ, liên tục do lạnh, sợ hãi hoặc xúc động. Nghĩa phổ biến: cơ thể rung nhẹ, run rẩy khó kiểm soát. Dùng trong ngữ cảnh thân mật, miêu tả cảm xúc hoặc phản ứng vật lý; nếu cần trang trọng hơn, dùng “run” hoặc “rung lên” trong văn viết chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.