ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Rừng cấm trong tiếng Anh

Rừng cấm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rừng cấm(Danh từ)

01

Rừng không được phép khai phá

Forbidden forest; a forest where logging or development is not allowed (protected from cutting or clearing)

禁伐森林

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/rừng cấm/

rừng cấm — English: (formal) protected forest; (informal) forbidden woods. Danh từ. Rừng cấm là khu rừng được pháp luật hoặc cộng đồng bảo vệ nghiêm ngặt, cấm khai thác, săn bắt hoặc đi lại tự do nhằm bảo tồn hệ sinh thái và đa dạng sinh học. Dùng dạng chính thức khi nói về luật, quản lý, nghiên cứu; dạng thông dụng/không chính thức khi nói nhanh trong giao tiếp hàng ngày.

rừng cấm — English: (formal) protected forest; (informal) forbidden woods. Danh từ. Rừng cấm là khu rừng được pháp luật hoặc cộng đồng bảo vệ nghiêm ngặt, cấm khai thác, săn bắt hoặc đi lại tự do nhằm bảo tồn hệ sinh thái và đa dạng sinh học. Dùng dạng chính thức khi nói về luật, quản lý, nghiên cứu; dạng thông dụng/không chính thức khi nói nhanh trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.