Rùng mình

Rùng mình (Động từ)
Rùng mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột
To shiver or tremble all over suddenly, especially from fear or a sudden chill
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) shiver; (informal) give someone the creeps. Tính từ/động từ: rùng mình là động từ hoặc tính từ miêu tả phản ứng cơ thể khi cảm thấy lạnh, sợ hãi hoặc ghê rợn. Nghĩa phổ biến: cảm thấy nổi da gà, run nhẹ do lạnh, kinh sợ hoặc bất ngờ khó chịu. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) cho văn viết lịch sự, miêu tả cảm xúc; dùng (informal) trong hội thoại để nói cảm giác ghê rợn hoặc điều khiến mình khó chịu.
(formal) shiver; (informal) give someone the creeps. Tính từ/động từ: rùng mình là động từ hoặc tính từ miêu tả phản ứng cơ thể khi cảm thấy lạnh, sợ hãi hoặc ghê rợn. Nghĩa phổ biến: cảm thấy nổi da gà, run nhẹ do lạnh, kinh sợ hoặc bất ngờ khó chịu. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) cho văn viết lịch sự, miêu tả cảm xúc; dùng (informal) trong hội thoại để nói cảm giác ghê rợn hoặc điều khiến mình khó chịu.
