Rủng rỉnh

Rủng rỉnh(Tính từ)
[tiền bạc, của cải vật chất] có ở mức đầy đủ, sung túc
Having enough money and material comforts; well-off or comfortably prosperous (e.g., financially secure and not lacking)
富裕
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) comfortably well-off; (informal) flush, well-to-do. Tính từ mô tả tình trạng có nhiều tiền hoặc dư dả tài chính. Nghĩa phổ biến: có đủ tiền tiêu xài, không túng thiếu. Dùng dạng formal khi viết báo, văn bản trang trọng hoặc thảo luận tài chính; dùng informal trong hội thoại thân mật, tường thuật đời sống hàng ngày để nói ai đó có tiền tiêu thoải mái.
(formal) comfortably well-off; (informal) flush, well-to-do. Tính từ mô tả tình trạng có nhiều tiền hoặc dư dả tài chính. Nghĩa phổ biến: có đủ tiền tiêu xài, không túng thiếu. Dùng dạng formal khi viết báo, văn bản trang trọng hoặc thảo luận tài chính; dùng informal trong hội thoại thân mật, tường thuật đời sống hàng ngày để nói ai đó có tiền tiêu thoải mái.
