ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Rụng tóc trong tiếng Anh

Rụng tóc

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rụng tóc (Động từ)

01

Tóc bị gãy rụng ra khỏi da đầu do nhiều nguyên nhân khác nhau như bệnh, căng thẳng, hoặc lão hóa.

To lose hair (when hair falls out from the scalp due to illness, stress, aging, or other causes)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/rụng tóc/

rung tóc: hair loss (formal) / shedding (informal). Từ loại: cụm danh từ/động từ mô tả tình trạng rụng tóc nhiều hoặc tự nhiên. Định nghĩa ngắn: mất tóc từ da đầu do bệnh lý, nội tiết, stress hoặc cơ chế sinh lý. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết y tế, tư vấn sức khỏe; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi mô tả hiện tượng rụng nhiều.

rung tóc: hair loss (formal) / shedding (informal). Từ loại: cụm danh từ/động từ mô tả tình trạng rụng tóc nhiều hoặc tự nhiên. Định nghĩa ngắn: mất tóc từ da đầu do bệnh lý, nội tiết, stress hoặc cơ chế sinh lý. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết y tế, tư vấn sức khỏe; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi mô tả hiện tượng rụng nhiều.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.