Rườm

Rườm(Tính từ)
Dài dòng, lôi thôi, nhiều chỗ thừa và không rõ ý
Wordy, long-winded, or overly complicated; describes speech or writing that is unnecessarily long, repetitive, and unclear
冗长
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
rườm: (formal) elaborate, ornate; (informal) fussy. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: tính từ diễn tả điều gì đó cầu kỳ, nhiều chi tiết thừa, gây cảm giác rắc rối hoặc lòe loẹt. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi mô tả thiết kế, phong cách mang tính trang trọng; dùng (informal) khi phê phán hành vi, lời nói hoặc cách sắp xếp quá rườm rà, không cần thiết.
rườm: (formal) elaborate, ornate; (informal) fussy. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: tính từ diễn tả điều gì đó cầu kỳ, nhiều chi tiết thừa, gây cảm giác rắc rối hoặc lòe loẹt. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi mô tả thiết kế, phong cách mang tính trang trọng; dùng (informal) khi phê phán hành vi, lời nói hoặc cách sắp xếp quá rườm rà, không cần thiết.
