ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ruộng bậc thang trong tiếng Anh

Ruộng bậc thang

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ruộng bậc thang(Danh từ)

01

Ruộng được san phẳng thành nhiều bậc ở vùng sườn đồi, sườn núi

A field cut into a series of flat steps on a hillside or mountain slope for planting crops (also called a terraced field or rice terrace)

梯田

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ruộng bậc thang/

ruộng bậc thang: (rice terraces) *(formal)*; no common informal equivalent. danh từ. Danh từ chỉ hệ thống ruộng gieo trồng thành các bậc thang trên sườn núi để tưới nước và chống xói mòn, thường dùng trồng lúa ở vùng núi. Dùng từ formal khi mô tả địa lý, nông nghiệp hoặc du lịch; không cần dạng thân mật trong giao tiếp chuyên môn hoặc hướng dẫn tham quan.

ruộng bậc thang: (rice terraces) *(formal)*; no common informal equivalent. danh từ. Danh từ chỉ hệ thống ruộng gieo trồng thành các bậc thang trên sườn núi để tưới nước và chống xói mòn, thường dùng trồng lúa ở vùng núi. Dùng từ formal khi mô tả địa lý, nông nghiệp hoặc du lịch; không cần dạng thân mật trong giao tiếp chuyên môn hoặc hướng dẫn tham quan.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.