Ruộng bậc thang

Ruộng bậc thang(Danh từ)
Ruộng được san phẳng thành nhiều bậc ở vùng sườn đồi, sườn núi
A field cut into a series of flat steps on a hillside or mountain slope for planting crops (also called a terraced field or rice terrace)
梯田
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ruộng bậc thang: (rice terraces) *(formal)*; no common informal equivalent. danh từ. Danh từ chỉ hệ thống ruộng gieo trồng thành các bậc thang trên sườn núi để tưới nước và chống xói mòn, thường dùng trồng lúa ở vùng núi. Dùng từ formal khi mô tả địa lý, nông nghiệp hoặc du lịch; không cần dạng thân mật trong giao tiếp chuyên môn hoặc hướng dẫn tham quan.
ruộng bậc thang: (rice terraces) *(formal)*; no common informal equivalent. danh từ. Danh từ chỉ hệ thống ruộng gieo trồng thành các bậc thang trên sườn núi để tưới nước và chống xói mòn, thường dùng trồng lúa ở vùng núi. Dùng từ formal khi mô tả địa lý, nông nghiệp hoặc du lịch; không cần dạng thân mật trong giao tiếp chuyên môn hoặc hướng dẫn tham quan.
