Ruột già

Ruột già(Danh từ)
Đoạn ruột to từ sau ruột non tới hậu môn
The large intestine (the wide section of the intestines from the end of the small intestine to the anus)
大肠
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ruột già: English (formal) colon/large intestine; (informal) gut. Danh từ. Danh từ chỉ phần cuối của hệ tiêu hóa chịu nhiệm vụ hấp thụ nước, tạo phân và chuyển chất thải ra ngoài. Dùng từ chính xác trong ngữ cảnh y tế, chuyên môn hoặc giải thích giải phẫu; dùng dạng không chính thức “gut” khi nói chuyện đời thường, mô tả cảm giác hay ẩn dụ về trực giác.
ruột già: English (formal) colon/large intestine; (informal) gut. Danh từ. Danh từ chỉ phần cuối của hệ tiêu hóa chịu nhiệm vụ hấp thụ nước, tạo phân và chuyển chất thải ra ngoài. Dùng từ chính xác trong ngữ cảnh y tế, chuyên môn hoặc giải thích giải phẫu; dùng dạng không chính thức “gut” khi nói chuyện đời thường, mô tả cảm giác hay ẩn dụ về trực giác.
