ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ruột già trong tiếng Anh

Ruột già

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ruột già(Danh từ)

01

Đoạn ruột to từ sau ruột non tới hậu môn

The large intestine (the wide section of the intestines from the end of the small intestine to the anus)

大肠

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ruột già/

ruột già: English (formal) colon/large intestine; (informal) gut. Danh từ. Danh từ chỉ phần cuối của hệ tiêu hóa chịu nhiệm vụ hấp thụ nước, tạo phân và chuyển chất thải ra ngoài. Dùng từ chính xác trong ngữ cảnh y tế, chuyên môn hoặc giải thích giải phẫu; dùng dạng không chính thức “gut” khi nói chuyện đời thường, mô tả cảm giác hay ẩn dụ về trực giác.

ruột già: English (formal) colon/large intestine; (informal) gut. Danh từ. Danh từ chỉ phần cuối của hệ tiêu hóa chịu nhiệm vụ hấp thụ nước, tạo phân và chuyển chất thải ra ngoài. Dùng từ chính xác trong ngữ cảnh y tế, chuyên môn hoặc giải thích giải phẫu; dùng dạng không chính thức “gut” khi nói chuyện đời thường, mô tả cảm giác hay ẩn dụ về trực giác.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.