ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Rút ra trong tiếng Anh

Rút ra

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rút ra(Động từ)

01

Lấy hoặc kéo cái gì ra khỏi nơi đã ở, đã giữ; thường là một vật nhỏ hoặc vật ở trong một chỗ hẹp

To pull or take something out of where it has been kept or stored; often used for small objects or items from a narrow place (e.g., pull out a pen from a pocket)

取出

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tóm tắt hoặc suy luận được điều gì đó từ một quá trình, sự kiện, hoặc thông tin

To draw (a conclusion); to infer or summarize something from a process, event, or information

总结

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/rút ra/

rút ra: (formal) extract; (informal) draw out. Động từ chỉ hành động lấy ra, tóm tắt hoặc suy ra điều gì từ dữ kiện, tài liệu hoặc trải nghiệm. Thường dùng trong văn viết, học thuật khi nói về việc trích xuất thông tin hoặc rút kết luận; dạng thông tục “draw out” thường gặp trong giao tiếp thân mật khi nói việc kéo dài hoặc làm lộ ra ý nghĩa. Chọn formal cho báo cáo, chọn informal cho lời nói hàng ngày.

rút ra: (formal) extract; (informal) draw out. Động từ chỉ hành động lấy ra, tóm tắt hoặc suy ra điều gì từ dữ kiện, tài liệu hoặc trải nghiệm. Thường dùng trong văn viết, học thuật khi nói về việc trích xuất thông tin hoặc rút kết luận; dạng thông tục “draw out” thường gặp trong giao tiếp thân mật khi nói việc kéo dài hoặc làm lộ ra ý nghĩa. Chọn formal cho báo cáo, chọn informal cho lời nói hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.