Rút ra

Rút ra(Động từ)
Lấy hoặc kéo cái gì ra khỏi nơi đã ở, đã giữ; thường là một vật nhỏ hoặc vật ở trong một chỗ hẹp
To pull or take something out of where it has been kept or stored; often used for small objects or items from a narrow place (e.g., pull out a pen from a pocket)
取出
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tóm tắt hoặc suy luận được điều gì đó từ một quá trình, sự kiện, hoặc thông tin
To draw (a conclusion); to infer or summarize something from a process, event, or information
总结
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
rút ra: (formal) extract; (informal) draw out. Động từ chỉ hành động lấy ra, tóm tắt hoặc suy ra điều gì từ dữ kiện, tài liệu hoặc trải nghiệm. Thường dùng trong văn viết, học thuật khi nói về việc trích xuất thông tin hoặc rút kết luận; dạng thông tục “draw out” thường gặp trong giao tiếp thân mật khi nói việc kéo dài hoặc làm lộ ra ý nghĩa. Chọn formal cho báo cáo, chọn informal cho lời nói hàng ngày.
rút ra: (formal) extract; (informal) draw out. Động từ chỉ hành động lấy ra, tóm tắt hoặc suy ra điều gì từ dữ kiện, tài liệu hoặc trải nghiệm. Thường dùng trong văn viết, học thuật khi nói về việc trích xuất thông tin hoặc rút kết luận; dạng thông tục “draw out” thường gặp trong giao tiếp thân mật khi nói việc kéo dài hoặc làm lộ ra ý nghĩa. Chọn formal cho báo cáo, chọn informal cho lời nói hàng ngày.
