Sa

Sa (Danh từ)
Hàng dệt bằng tơ, rất mỏng và thoáng
A lightweight, sheer fabric made from silk or similar fine fibers (often used for delicate clothing or scarves)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sa (Động từ)
Hạ xuống vị trí quá thấp so với bình thường [thường nói về một số bộ phận bên trong cơ thể]
To drop or fall down to a lower position than normal (often used about parts inside the body)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ở vào, mắc vào một tình trạng không hay nào đó
To fall into or become involved in an unfavorable situation (e.g., to fall into trouble, debt, or a difficult circumstance)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sa: (formal) dry; arid; ruined; (informal) flop. Từ loại: danh từ/động từ/tính từ tùy ngữ cảnh. Định nghĩa ngắn: chỉ trạng thái khô, thiếu nước hoặc tình trạng hỏng, thất bại. Hướng dùng: dùng nghĩa (formal) khi nói thời tiết, thực phẩm, đất đai hoặc hậu quả thiệt hại; dùng nghĩa (informal) khi nói thất bại, sản phẩm kém, chương trình không thành công trong giao tiếp thân mật.
sa: (formal) dry; arid; ruined; (informal) flop. Từ loại: danh từ/động từ/tính từ tùy ngữ cảnh. Định nghĩa ngắn: chỉ trạng thái khô, thiếu nước hoặc tình trạng hỏng, thất bại. Hướng dùng: dùng nghĩa (formal) khi nói thời tiết, thực phẩm, đất đai hoặc hậu quả thiệt hại; dùng nghĩa (informal) khi nói thất bại, sản phẩm kém, chương trình không thành công trong giao tiếp thân mật.
