ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sai trong tiếng Anh

Sai

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sai(Động từ)

01

Bảo người dưới làm việc gì đó cho mình

To tell or order someone (usually a subordinate) to do something for you; to assign someone to do a task for you

指使下属做事

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sai(Tính từ)

01

[cây cối] có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau

(of plants) bearing fruit or tubers that are abundant and closely packed together; producing many fruits that are clustered tightly

水果或块茎密集生长

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không giống, không phù hợp với cái hoặc điều có thật

Wrong — not correct, not matching the truth or what is expected

错误

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chệch đi so với nhau, không khớp với nhau

Not matching or not aligned with each other; out of alignment

不对齐

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác

Wrong; not correct or appropriate for the situation — something that should have been different

错误

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định

Wrong; not in accordance with rules or what is allowed

错误

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sai/

sai: (formal) wrong, incorrect; (informal) wrong, off. Tính từ. Nghĩa chính: biểu thị điều gì đó không đúng, không chính xác hoặc lệch so với sự thật/tiêu chuẩn. Dùng dạng formal khi cần nói rõ lỗi trong văn viết, báo cáo, học thuật hoặc trao đổi trang trọng; dùng informal khi trò chuyện, phản hồi nhanh, hoặc chỉ sai sót nhỏ trong giao tiếp hàng ngày.

sai: (formal) wrong, incorrect; (informal) wrong, off. Tính từ. Nghĩa chính: biểu thị điều gì đó không đúng, không chính xác hoặc lệch so với sự thật/tiêu chuẩn. Dùng dạng formal khi cần nói rõ lỗi trong văn viết, báo cáo, học thuật hoặc trao đổi trang trọng; dùng informal khi trò chuyện, phản hồi nhanh, hoặc chỉ sai sót nhỏ trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.