Sai

Sai(Động từ)
Bảo người dưới làm việc gì đó cho mình
To tell or order someone (usually a subordinate) to do something for you; to assign someone to do a task for you
指使下属做事
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sai(Tính từ)
[cây cối] có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau
(of plants) bearing fruit or tubers that are abundant and closely packed together; producing many fruits that are clustered tightly
水果或块茎密集生长
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không giống, không phù hợp với cái hoặc điều có thật
Wrong — not correct, not matching the truth or what is expected
错误
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chệch đi so với nhau, không khớp với nhau
Not matching or not aligned with each other; out of alignment
不对齐
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác
Wrong; not correct or appropriate for the situation — something that should have been different
错误
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định
Wrong; not in accordance with rules or what is allowed
错误
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sai: (formal) wrong, incorrect; (informal) wrong, off. Tính từ. Nghĩa chính: biểu thị điều gì đó không đúng, không chính xác hoặc lệch so với sự thật/tiêu chuẩn. Dùng dạng formal khi cần nói rõ lỗi trong văn viết, báo cáo, học thuật hoặc trao đổi trang trọng; dùng informal khi trò chuyện, phản hồi nhanh, hoặc chỉ sai sót nhỏ trong giao tiếp hàng ngày.
sai: (formal) wrong, incorrect; (informal) wrong, off. Tính từ. Nghĩa chính: biểu thị điều gì đó không đúng, không chính xác hoặc lệch so với sự thật/tiêu chuẩn. Dùng dạng formal khi cần nói rõ lỗi trong văn viết, báo cáo, học thuật hoặc trao đổi trang trọng; dùng informal khi trò chuyện, phản hồi nhanh, hoặc chỉ sai sót nhỏ trong giao tiếp hàng ngày.
