Sai số

Sai số(Danh từ)
Hiệu số giữa trị số đúng và trị số gần đúng đã được xác định
The difference between the true (exact) value and an approximate or measured value
真实值与近似值之间的差异
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) error, (informal) deviation. danh từ. Sai số là độ khác biệt giữa giá trị đo được và giá trị thực hoặc tham chiếu trong phép đo, phản ánh sai lệch hệ thống hoặc ngẫu nhiên. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, khoa học và báo cáo đo lường; dùng (informal) khi giải thích nhanh cho người không chuyên hoặc trong giao tiếp hàng ngày để chỉ mức chênh lệch không mong muốn.
(formal) error, (informal) deviation. danh từ. Sai số là độ khác biệt giữa giá trị đo được và giá trị thực hoặc tham chiếu trong phép đo, phản ánh sai lệch hệ thống hoặc ngẫu nhiên. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, khoa học và báo cáo đo lường; dùng (informal) khi giải thích nhanh cho người không chuyên hoặc trong giao tiếp hàng ngày để chỉ mức chênh lệch không mong muốn.
