ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sắm sanh trong tiếng Anh

Sắm sanh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sắm sanh(Động từ)

01

Mua sắm các thứ [nói khái quát]

To buy things; to do shopping (general term for purchasing various items)

购物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sắm sanh/

sắm sanh — (formal) to buy goods, to purchase; (informal) to shop. Từ này là động từ chỉ hành động mua sắm, chuẩn bị vật dụng sinh hoạt hoặc mua quần áo, thực phẩm. Nghĩa phổ biến là đi mua những thứ cần dùng trong gia đình. Dùng dạng trang trọng khi nói viết lịch sự hoặc trong văn bản, dùng dạng thông dụng/nhẹ khi nói chuyện đời thường, thân mật với bạn bè.

sắm sanh — (formal) to buy goods, to purchase; (informal) to shop. Từ này là động từ chỉ hành động mua sắm, chuẩn bị vật dụng sinh hoạt hoặc mua quần áo, thực phẩm. Nghĩa phổ biến là đi mua những thứ cần dùng trong gia đình. Dùng dạng trang trọng khi nói viết lịch sự hoặc trong văn bản, dùng dạng thông dụng/nhẹ khi nói chuyện đời thường, thân mật với bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.