San bằng

San bằng(Động từ)
Phá trụi
To level (completely); to flatten so nothing remains; to raze
夷平
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thắng bằng ý chí
To win by sheer determination (to overcome someone or something through willpower)
以意志获胜
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
English: (formal) flatten, level; (informal) raze. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động làm cho bề mặt hoặc vật thể trở nên bằng phẳng, bằng mức, hoặc phá hủy hoàn toàn cho bằng phẳng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói về san lấp đất, làm phẳng bề mặt hoặc kỹ thuật; dùng (informal) khi nhấn mạnh phá hủy hoàn toàn hay tiêu diệt trong ngữ cảnh mạnh, không dùng trong văn viết trang trọng.
English: (formal) flatten, level; (informal) raze. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động làm cho bề mặt hoặc vật thể trở nên bằng phẳng, bằng mức, hoặc phá hủy hoàn toàn cho bằng phẳng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói về san lấp đất, làm phẳng bề mặt hoặc kỹ thuật; dùng (informal) khi nhấn mạnh phá hủy hoàn toàn hay tiêu diệt trong ngữ cảnh mạnh, không dùng trong văn viết trang trọng.
