Sân bóng

Sân bóng(Danh từ)
Nơi tổ chức cuộc chơi bóng đá
Soccer field; the place where a soccer game is played (also called football pitch or football field)
足球场
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sân bóng: (formal) football field; (informal) pitch. Danh từ. Sân bóng là khu vực có vạch và cỏ hoặc mặt sân cứng dùng để chơi bóng đá hoặc các môn bóng khác. Dùng từ chính thức khi nói trong văn bản, báo chí hoặc chỉ địa điểm; dùng từ thông tục (pitch) khi nói chuyện hàng ngày, với bạn bè hoặc trong bối cảnh thể thao thân mật.
sân bóng: (formal) football field; (informal) pitch. Danh từ. Sân bóng là khu vực có vạch và cỏ hoặc mặt sân cứng dùng để chơi bóng đá hoặc các môn bóng khác. Dùng từ chính thức khi nói trong văn bản, báo chí hoặc chỉ địa điểm; dùng từ thông tục (pitch) khi nói chuyện hàng ngày, với bạn bè hoặc trong bối cảnh thể thao thân mật.
