Sẵn có

Sẵn có(Tính từ)
Chỉ cái gì đó đã có trước đó.
Available; already present or existing before being needed
可用的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sẵn có — (available) (informal: on hand) — tính từ. Nghĩa phổ biến: điều, vật hoặc nguồn lực đã tồn tại hoặc dễ tiếp cận để sử dụng ngay. Dùng khi muốn nói thứ gì đó có thể lấy hoặc dùng được ngay lập tức; nói trang trọng khi báo cáo, biên bản, văn bản hành chính dùng “sẵn có (available)”, nói thân mật hoặc giao tiếp nhanh dùng “on hand” hoặc giữ nguyên “sẵn có” trong hội thoại.
sẵn có — (available) (informal: on hand) — tính từ. Nghĩa phổ biến: điều, vật hoặc nguồn lực đã tồn tại hoặc dễ tiếp cận để sử dụng ngay. Dùng khi muốn nói thứ gì đó có thể lấy hoặc dùng được ngay lập tức; nói trang trọng khi báo cáo, biên bản, văn bản hành chính dùng “sẵn có (available)”, nói thân mật hoặc giao tiếp nhanh dùng “on hand” hoặc giữ nguyên “sẵn có” trong hội thoại.
