ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sẵn có trong tiếng Anh

Sẵn có

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sẵn có(Tính từ)

01

Chỉ cái gì đó đã có trước đó.

Available; already present or existing before being needed

可用的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sẵn có/

sẵn có — (available) (informal: on hand) — tính từ. Nghĩa phổ biến: điều, vật hoặc nguồn lực đã tồn tại hoặc dễ tiếp cận để sử dụng ngay. Dùng khi muốn nói thứ gì đó có thể lấy hoặc dùng được ngay lập tức; nói trang trọng khi báo cáo, biên bản, văn bản hành chính dùng “sẵn có (available)”, nói thân mật hoặc giao tiếp nhanh dùng “on hand” hoặc giữ nguyên “sẵn có” trong hội thoại.

sẵn có — (available) (informal: on hand) — tính từ. Nghĩa phổ biến: điều, vật hoặc nguồn lực đã tồn tại hoặc dễ tiếp cận để sử dụng ngay. Dùng khi muốn nói thứ gì đó có thể lấy hoặc dùng được ngay lập tức; nói trang trọng khi báo cáo, biên bản, văn bản hành chính dùng “sẵn có (available)”, nói thân mật hoặc giao tiếp nhanh dùng “on hand” hoặc giữ nguyên “sẵn có” trong hội thoại.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.