ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sàn giao dịch chứng khoán trong tiếng Anh

Sàn giao dịch chứng khoán

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sàn giao dịch chứng khoán(Danh từ)

01

Nơi để mua bán, trao đổi các chứng khoán như cổ phiếu, trái phiếu giữa các nhà đầu tư.

A place or marketplace where investors buy, sell, and trade securities such as stocks and bonds.

证券交易的地方

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sàn giao dịch chứng khoán/

sàn giao dịch chứng khoán — stock exchange (formal). danh từ. Là nơi tổ chức mua bán, niêm yết cổ phiếu và chứng khoán, tạo thanh khoản và định giá thị trường. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí, tài chính và khi giải thích khái niệm; không có dạng informal phổ biến, trong giao tiếp thân mật người ta có thể nói ngắn gọn “sàn” nhưng cần tránh nếu cần rõ ràng.

sàn giao dịch chứng khoán — stock exchange (formal). danh từ. Là nơi tổ chức mua bán, niêm yết cổ phiếu và chứng khoán, tạo thanh khoản và định giá thị trường. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí, tài chính và khi giải thích khái niệm; không có dạng informal phổ biến, trong giao tiếp thân mật người ta có thể nói ngắn gọn “sàn” nhưng cần tránh nếu cần rõ ràng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.