Sản lượng

Sản lượng(Danh từ)
Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định
The quantity of products or goods produced in a certain period of time (e.g., daily, monthly, or yearly output)
生产的数量
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sản lượng — (formal) output, production; (informal) yield. Danh từ. Sản lượng là lượng hàng hóa hoặc năng lượng được sản xuất trong một khoảng thời gian hoặc từ một đơn vị sản xuất. Dùng thuật ngữ (formal) trong báo cáo, kinh tế, kỹ thuật và phân tích; có thể dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về hiệu quả thu hoạch, sản xuất hoặc kết quả công việc, ít trang trọng hơn.
sản lượng — (formal) output, production; (informal) yield. Danh từ. Sản lượng là lượng hàng hóa hoặc năng lượng được sản xuất trong một khoảng thời gian hoặc từ một đơn vị sản xuất. Dùng thuật ngữ (formal) trong báo cáo, kinh tế, kỹ thuật và phân tích; có thể dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về hiệu quả thu hoạch, sản xuất hoặc kết quả công việc, ít trang trọng hơn.
