ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sản lượng trong tiếng Anh

Sản lượng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sản lượng(Danh từ)

01

Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định

The quantity of products or goods produced in a certain period of time (e.g., daily, monthly, or yearly output)

生产的数量

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sản lượng/

sản lượng — (formal) output, production; (informal) yield. Danh từ. Sản lượng là lượng hàng hóa hoặc năng lượng được sản xuất trong một khoảng thời gian hoặc từ một đơn vị sản xuất. Dùng thuật ngữ (formal) trong báo cáo, kinh tế, kỹ thuật và phân tích; có thể dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về hiệu quả thu hoạch, sản xuất hoặc kết quả công việc, ít trang trọng hơn.

sản lượng — (formal) output, production; (informal) yield. Danh từ. Sản lượng là lượng hàng hóa hoặc năng lượng được sản xuất trong một khoảng thời gian hoặc từ một đơn vị sản xuất. Dùng thuật ngữ (formal) trong báo cáo, kinh tế, kỹ thuật và phân tích; có thể dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về hiệu quả thu hoạch, sản xuất hoặc kết quả công việc, ít trang trọng hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.