ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sân tập gôn trong tiếng Anh

Sân tập gôn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sân tập gôn(Danh từ)

01

Khu vực hoặc địa điểm dành riêng để người chơi gôn luyện tập kỹ năng đánh gôn, bao gồm bãi tập đánh bóng, các khu vực mô phỏng điều kiện chơi thực tế.

A practice area or facility where golfers work on their skills, such as a driving range, practice tees, and areas that simulate real playing conditions

高尔夫练习场

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sân tập gôn/

sân tập gôn: (formal) driving range; (informal) practice range. danh từ. Sân dành cho người chơi gôn luyện kỹ năng đánh bóng, thường có nhiều tee và khu vực nhận bóng tập xa. Dùng từ formal khi bạn cần diễn đạt chính thức, trong bản đồ, quảng cáo hoặc trao đổi chuyên nghiệp; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, với bạn bè hoặc khi miêu tả nhanh hoạt động luyện tập.

sân tập gôn: (formal) driving range; (informal) practice range. danh từ. Sân dành cho người chơi gôn luyện kỹ năng đánh bóng, thường có nhiều tee và khu vực nhận bóng tập xa. Dùng từ formal khi bạn cần diễn đạt chính thức, trong bản đồ, quảng cáo hoặc trao đổi chuyên nghiệp; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, với bạn bè hoặc khi miêu tả nhanh hoạt động luyện tập.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.