ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sáng trong tiếng Anh

Sáng

Tính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sáng(Tính từ)

01

Có ánh sáng toả ra khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật

Having light; bright enough to see things clearly (e.g., a well-lit room or a bright day)

明亮

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn và bóng

Shiny; having a smooth, glossy surface that reflects light

光亮的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

[màu] tươi nhạt, không sẫm, không tối

[color] light; pale; not dark — used to describe colors that are bright or not deep in shade (e.g., light blue, pale yellow).

亮色

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Rõ ràng, dễ hiểu

Clear; easy to understand

清楚

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ

Quick to notice or understand; mentally sharp and perceptive

敏捷的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sáng(Danh từ)

01

Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa

The period of the day from sunrise until around noon; morning

早晨

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày cho đến gần trưa [từ sau 12 giờ đêm cho đến trước 11 giờ trưa]

The morning — the time from the start of the day (after midnight) up until before about 11:00 a.m., especially the period before noon

早晨

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sáng/

sáng: (formal) bright; (informal) clear. Tính từ. Từ này mô tả trạng thái có nhiều ánh sáng hoặc dễ nhận biết, ví dụ vật sáng, ý tưởng sáng. Ngoài ra dùng để chỉ buổi sáng khi kết hợp với từ khác. Dùng (formal) khi cần diễn đạt chính xác trong văn viết, báo chí hoặc mô tả ánh sáng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để nói rõ ràng, dễ hiểu hoặc nhận xét nhanh về ai/cái gì.

sáng: (formal) bright; (informal) clear. Tính từ. Từ này mô tả trạng thái có nhiều ánh sáng hoặc dễ nhận biết, ví dụ vật sáng, ý tưởng sáng. Ngoài ra dùng để chỉ buổi sáng khi kết hợp với từ khác. Dùng (formal) khi cần diễn đạt chính xác trong văn viết, báo chí hoặc mô tả ánh sáng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để nói rõ ràng, dễ hiểu hoặc nhận xét nhanh về ai/cái gì.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.