ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sâng trong tiếng Anh

Sâng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sâng(Danh từ)

01

Loài cây cùng họ với bồ hòn

Sâng: a tree of the soapberry family (similar to the soapberry/soapnut tree)

一种与肥皂树同科的树

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sâng/

sâng: (formal) bright, (informal) cheery; tính từ. Tính từ miêu tả ánh sáng, màu sắc hoặc biểu hiện tươi sáng, rạng rỡ; cũng dùng để nói người có vẻ mặt vui, hớn hở. Nghĩa phổ biến là “sáng, tươi, rạng rỡ”. Dùng hình thức formal khi mô tả ánh sáng, màu sắc hoặc văn viết trang trọng; dùng informal khi nói hàng ngày về tâm trạng, vẻ mặt hoặc nhận xét thân mật về người, quần áo.

sâng: (formal) bright, (informal) cheery; tính từ. Tính từ miêu tả ánh sáng, màu sắc hoặc biểu hiện tươi sáng, rạng rỡ; cũng dùng để nói người có vẻ mặt vui, hớn hở. Nghĩa phổ biến là “sáng, tươi, rạng rỡ”. Dùng hình thức formal khi mô tả ánh sáng, màu sắc hoặc văn viết trang trọng; dùng informal khi nói hàng ngày về tâm trạng, vẻ mặt hoặc nhận xét thân mật về người, quần áo.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.