Sâng

Sâng(Danh từ)
Loài cây cùng họ với bồ hòn
Sâng: a tree of the soapberry family (similar to the soapberry/soapnut tree)
一种与肥皂树同科的树
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sâng: (formal) bright, (informal) cheery; tính từ. Tính từ miêu tả ánh sáng, màu sắc hoặc biểu hiện tươi sáng, rạng rỡ; cũng dùng để nói người có vẻ mặt vui, hớn hở. Nghĩa phổ biến là “sáng, tươi, rạng rỡ”. Dùng hình thức formal khi mô tả ánh sáng, màu sắc hoặc văn viết trang trọng; dùng informal khi nói hàng ngày về tâm trạng, vẻ mặt hoặc nhận xét thân mật về người, quần áo.
sâng: (formal) bright, (informal) cheery; tính từ. Tính từ miêu tả ánh sáng, màu sắc hoặc biểu hiện tươi sáng, rạng rỡ; cũng dùng để nói người có vẻ mặt vui, hớn hở. Nghĩa phổ biến là “sáng, tươi, rạng rỡ”. Dùng hình thức formal khi mô tả ánh sáng, màu sắc hoặc văn viết trang trọng; dùng informal khi nói hàng ngày về tâm trạng, vẻ mặt hoặc nhận xét thân mật về người, quần áo.
