Sang trọng

Sang trọng(Tính từ)
Sang, làm cho người ta phải coi trọng [nói khái quát]
Elegant; luxurious; impressive in a way that makes people respect or admire (used generally to describe places, clothing, or style)
优雅的; 豪华的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sang trọng: (formal) elegant; luxurious. Tính từ. Tính từ miêu tả vẻ ngoài hoặc phong cách cao cấp, lịch sự, tinh tế; thường dùng cho trang phục, nội thất, sự kiện. Khi cần diễn đạt trang nhã, lịch sự hoặc trong văn viết/truyền thông, dùng dạng formal (elegant/luxurious); trong giao tiếp thân mật có thể thay bằng từ đơn giản hơn như “xịn” hoặc “đẹp” (informal) để tránh kiểu cách quá trang trọng.
sang trọng: (formal) elegant; luxurious. Tính từ. Tính từ miêu tả vẻ ngoài hoặc phong cách cao cấp, lịch sự, tinh tế; thường dùng cho trang phục, nội thất, sự kiện. Khi cần diễn đạt trang nhã, lịch sự hoặc trong văn viết/truyền thông, dùng dạng formal (elegant/luxurious); trong giao tiếp thân mật có thể thay bằng từ đơn giản hơn như “xịn” hoặc “đẹp” (informal) để tránh kiểu cách quá trang trọng.
