ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sáng trưng trong tiếng Anh

Sáng trưng

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sáng trưng(Tính từ)

01

Sáng đến mức có thể thấy rõ mồn một mọi vật

So bright that everything is clearly visible; brilliantly lit

明亮得让一切都清晰可见

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sáng trưng/

(formal) glaring, dazzling; (informal) —. Tính từ. Tính từ miêu tả trạng thái rất sáng, chói mắt hoặc sáng rực rõ khiến khó nhìn ngay lập tức. Dùng khi nói về ánh sáng, màu sắc hoặc cảnh vật quá rực rỡ, làm nổi bật chi tiết; chỉ dùng dạng chính thức trong văn viết và miêu tả, không có dạng thân mật thay thế, nên tránh dùng trong lời nói thân thiện nếu cần nhẹ nhàng hơn.

(formal) glaring, dazzling; (informal) —. Tính từ. Tính từ miêu tả trạng thái rất sáng, chói mắt hoặc sáng rực rõ khiến khó nhìn ngay lập tức. Dùng khi nói về ánh sáng, màu sắc hoặc cảnh vật quá rực rỡ, làm nổi bật chi tiết; chỉ dùng dạng chính thức trong văn viết và miêu tả, không có dạng thân mật thay thế, nên tránh dùng trong lời nói thân thiện nếu cần nhẹ nhàng hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.