Sấp

Sấp(Tính từ)
Ở tư thế gáy và lưng ở bên trên, mặt và phần trước cơ thể ở bên dưới
Lying face down, with the back and nape up and the front of the body (face and chest) facing down
趴着
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở vị trí phía mặt hay phía lòng trũng được đặt bên dưới
Lying face down; positioned with the front or inner surface downward (e.g., face-down, palm-down, or bottom-side down)
面朝下
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sấp: English translation (formal) “face down, flat”; (informal) “kaput, done for” — danh từ/ tính từ tùy ngữ cảnh: danh từ chỉ trạng thái úp, mặt dưới lên trên hoặc kết quả thất bại; tính từ diễn tả vị trí “ở tư thế úp” hoặc trạng thái hỏng. Được dùng trang trọng khi mô tả vị trí vật thể (vật nằm sấp), dùng không trang trọng khi nói người/việc “sấp” theo nghĩa thất bại, hỏng hoặc kiệt sức.
sấp: English translation (formal) “face down, flat”; (informal) “kaput, done for” — danh từ/ tính từ tùy ngữ cảnh: danh từ chỉ trạng thái úp, mặt dưới lên trên hoặc kết quả thất bại; tính từ diễn tả vị trí “ở tư thế úp” hoặc trạng thái hỏng. Được dùng trang trọng khi mô tả vị trí vật thể (vật nằm sấp), dùng không trang trọng khi nói người/việc “sấp” theo nghĩa thất bại, hỏng hoặc kiệt sức.
