ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sáp nhập trong tiếng Anh

Sáp nhập

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sáp nhập (Động từ)

01

Nhập vào với nhau làm một [thường nói về các tổ chức, đơn vị hành chính]

To merge; to combine into one (often used for organizations or administrative units)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sáp nhập/

sáp nhập — (formal) merge; (informal) join together. Động từ chỉ hành động hợp nhất hai hay nhiều tổ chức, công ty hoặc bộ phận thành một thực thể duy nhất. Nghĩa chính là nối lại hoặc nhập vào chung để quản lý, hoạt động thống nhất. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, kinh doanh; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả hành động ghép lại một cách giản dị.

sáp nhập — (formal) merge; (informal) join together. Động từ chỉ hành động hợp nhất hai hay nhiều tổ chức, công ty hoặc bộ phận thành một thực thể duy nhất. Nghĩa chính là nối lại hoặc nhập vào chung để quản lý, hoạt động thống nhất. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, kinh doanh; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả hành động ghép lại một cách giản dị.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.