ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sắp xếp trong tiếng Anh

Sắp xếp

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sắp xếp(Động từ)

01

Xếp theo một trật tự coi là hợp lí nhất

To arrange or put things in an order that is considered most logical or suitable

安排

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sắp xếp/

sắp xếp — arrange (formal), sort/organize (informal). Động từ chỉ hành động bố trí, tổ chức hoặc đặt thứ tự cho vật, dữ liệu hoặc công việc để dễ quản lý. Dùng (formal) khi mô tả nhiệm vụ chính thức, hướng dẫn công việc hoặc văn viết; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khi nói về dọn dẹp, phân loại đồ đạc hoặc sắp xếp file/giao diện nhanh gọn.

sắp xếp — arrange (formal), sort/organize (informal). Động từ chỉ hành động bố trí, tổ chức hoặc đặt thứ tự cho vật, dữ liệu hoặc công việc để dễ quản lý. Dùng (formal) khi mô tả nhiệm vụ chính thức, hướng dẫn công việc hoặc văn viết; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khi nói về dọn dẹp, phân loại đồ đạc hoặc sắp xếp file/giao diện nhanh gọn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.