ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sâu đo trong tiếng Anh

Sâu đo

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sâu đo(Danh từ)

01

Sâu di chuyển bằng cách gập cong mình lại rồi duỗi dài ra liên tiếp [giống như người ta đo gang tay]

A worm-like creature that moves by repeatedly bending and stretching its body (similar to how one measures with the span of a hand) — a caterpillar or inchworm-like larva

毛虫

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sâu đo/

sâu đo — (formal) deep, thoughtful; (informal) overthinky. Tính từ: sâu đo diễn tả suy nghĩ kỹ lưỡng, tỉ mỉ hoặc có chiều sâu tư duy. Nghĩa phổ biến nhất là phân tích vấn đề một cách cẩn trọng, suy xét nhiều khía cạnh. Dùng (formal) trong văn viết, thảo luận học thuật hoặc miêu tả người suy tư, dùng (informal) khi thảo luận hằng ngày, chê việc suy nghĩ quá mức hoặc hay trầm ngâm.

sâu đo — (formal) deep, thoughtful; (informal) overthinky. Tính từ: sâu đo diễn tả suy nghĩ kỹ lưỡng, tỉ mỉ hoặc có chiều sâu tư duy. Nghĩa phổ biến nhất là phân tích vấn đề một cách cẩn trọng, suy xét nhiều khía cạnh. Dùng (formal) trong văn viết, thảo luận học thuật hoặc miêu tả người suy tư, dùng (informal) khi thảo luận hằng ngày, chê việc suy nghĩ quá mức hoặc hay trầm ngâm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.